恢恢有余 huīhuī yǒuyú
volume volume

Từ hán việt: 【khôi khôi hữu dư】

Đọc nhanh: 恢恢有余 (khôi khôi hữu dư). Ý nghĩa là: (văn học) có nhiều không gian, phòng để điều động (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "恢恢有余" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恢恢有余 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) có nhiều không gian

lit. to have an abundance of space

✪ 2. phòng để điều động (thành ngữ)

room to maneuver (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恢恢有余

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 恢复 huīfù 灾害 zāihài 后 hòu 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy đang khắc phục cuộc sống sau thiên tai.

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 我 wǒ 大 dà 十岁 shísuì 有余 yǒuyú

    - anh ấy hơn tôi hơn mười tuổi.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 没有 méiyǒu 亏欠 kuīqiàn , 而且 érqiě 还 hái 有些 yǒuxiē 剩余 shèngyú

    - không những không thiếu mà còn thừa ra một số.

  • volume volume

    - 互通有无 hùtōngyǒuwú , 调剂余缺 tiáojìyúquē

    - làm đồng đều giữa có và không, điều hoà giữa nơi thừa và thiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 认为 rènwéi 在 zài 这个 zhègè 原则 yuánzé 问题 wèntí 上 shàng 没有 méiyǒu 调和 tiáohé 的 de 余地 yúdì

    - anh ấy cho rằng trong nguyên tắc này không có chỗ cho sự nhượng bộ

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 恢复元气 huīfùyuánqì 中 zhōng

    - nh ấy đang hồi phục nguyên khí.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 病情 bìngqíng 终于 zhōngyú 宣告 xuāngào 有 yǒu 了 le 好转 hǎozhuǎn 不久 bùjiǔ 就 jiù 恢复健康 huīfùjiànkāng 了 le

    - Tình trạng bệnh của cô ấy cuối cùng đã được xác định là đã có sự cải thiện - không lâu sau cô ấy đã hồi phục hoàn toàn.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 有助于 yǒuzhùyú 恢复健康 huīfùjiànkāng

    - Tập thể dục giúp phục hồi sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Khôi
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PKF (心大火)
    • Bảng mã:U+6062
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao