忘不了 wàng bùliǎo
volume volume

Từ hán việt: 【vong bất liễu】

Đọc nhanh: 忘不了 (vong bất liễu). Ý nghĩa là: không thể quên.

Ý Nghĩa của "忘不了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

忘不了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể quên

cannot forget

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忘不了

  • volume volume

    - 莫不是 mòbúshì 你 nǐ 忘 wàng 了 le 钥匙 yàoshi ?

    - Chẳng lẽ bạn quên chìa khóa?

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 过去 guòqù 对 duì 咱有 zányǒu 过 guò 好儿 hǎoér , 咱 zán 不能 bùnéng 忘 wàng 了 le

    - ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 一辈子 yībèizi 也 yě 忘不了 wàngbùliǎo

    - Việc này suốt đời tôi không thể quên được

  • volume volume

    - 提纲 tígāng 写 xiě 好 hǎo 后 hòu , 不要 búyào 忘 wàng 了 le 还有 háiyǒu 修改 xiūgǎi 提纲 tígāng

    - Đề cương viết xong rồi đừng quên là còn phải sửa lại đấy nhé.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不 bù 应该 yīnggāi 忘 wàng 了 le 这个 zhègè 惨痛 cǎntòng 的 de 教训 jiàoxun

    - chúng ta không được quên đi bài học đau đớn này

  • volume volume

    - 幸亏 xìngkuī 他 tā 提醒 tíxǐng , 要不然 yàobùrán 我 wǒ 忘 wàng 了 le

    - May là anh ấy nhắc, nếu không tôi quên mất.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 不 bù 努力 nǔlì 临近 línjìn 考试 kǎoshì 了 le 才 cái 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 地赶 dìgǎn 功课 gōngkè

    - anh ấy bình thường thì không chịun nỗ lực, cứ gần lúc thi là quên ăn quên uống để chạy deadline

  • volume volume

    - 她 tā 老 lǎo 是 shì 忘 wàng 了 le 我 wǒ 不再 bùzài 是 shì 个 gè 小孩子 xiǎoháizi 了 le

    - Cô ấy cứ quên mất rằng tôi không còn là một đứa trẻ nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao