忘我 wàngwǒ
volume volume

Từ hán việt: 【vong ngã】

Đọc nhanh: 忘我 (vong ngã). Ý nghĩa là: quên mình; hy sinh (vì người khác); vong kỷ. Ví dụ : - 忘我的精神 tinh thần quên mình. - 忘我地劳动 lao động quên mình

Ý Nghĩa của "忘我" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忘我 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quên mình; hy sinh (vì người khác); vong kỷ

(为了人民的利益) 忘掉自己;不顾自己

Ví dụ:
  • volume volume

    - 忘我 wàngwǒ 的 de 精神 jīngshén

    - tinh thần quên mình

  • volume volume

    - 忘我 wàngwǒ 地 dì 劳动 láodòng

    - lao động quên mình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忘我

  • volume volume

    - 一个 yígè 难忘 nánwàng 的 de 傍晚 bàngwǎn , 我 wǒ 来到 láidào 水塘 shuǐtáng 边 biān 生平 shēngpíng 第一次 dìyīcì 见到 jiàndào 荷花 héhuā

    - Một buổi tối khó quên, tôi đến ao và lần đầu tiên trong đời nhìn thấy hoa sen.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 恩情 ēnqíng 我 wǒ 永远 yǒngyuǎn 不会 búhuì 忘记 wàngjì

    - Ân tình của anh ấy tôi sẽ không bao giờ quên.

  • volume volume

    - 多亏 duōkuī 你 nǐ 提醒 tíxǐng , 我 wǒ 才 cái 没 méi 忘 wàng

    - May có bạn nhắc, tôi mới không quên.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 微笑 wēixiào 让 ràng 我 wǒ 没齿难忘 mòchǐnánwàng

    - Nụ cười của cô ấy khiến tôi nhớ suốt không quên.

  • volume volume

    - 幸亏 xìngkuī 你 nǐ 提醒 tíxǐng 我 wǒ , 不然 bùrán 我 wǒ 就 jiù 忘 wàng 了 le

    - May mà bạn nhắc nhở, nếu không thì tôi đã quên mất.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 竟然 jìngrán 忘记 wàngjì 了 le 我 wǒ 的 de 生日 shēngrì

    - Anh ấy thế mà lại quên sinh nhật của tôi.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 就要 jiùyào 把 bǎ 自己 zìjǐ 曾经 céngjīng 一闪而过 yīshǎnérguò 的 de 想法 xiǎngfǎ 忘记 wàngjì 的 de 时候 shíhou

    - Vào lúc tôi muốn quên đi cái suy nghĩ đã từng thoáng qua ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao