Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 弗
怫 𢎵 𢏍
弗 là gì? 弗 (Phất). Bộ Cung 弓 (+2 nét). Tổng 5 nét but (フ一フノ丨). Ý nghĩa là: 1. chẳng, 2. trừ đi, Trừ đi., Chẳng, Trừ khử tai họa cầu phúc. Từ ghép với 弗 : 武帝弗之信 Võ đế không tin điều đó (Nam sử) Chi tiết hơn...