弗氏鸥 fú shì ōu
volume volume

Từ hán việt: 【phất thị âu】

Đọc nhanh: 弗氏鸥 (phất thị âu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan).

Ý Nghĩa của "弗氏鸥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弗氏鸥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)

(bird species of China) Franklin's gull (Leucophaeus pipixcan)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弗氏鸥

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 弗吉尼亚州 fújíníyàzhōu 北部 běibù

    - Anh ấy sống ở Bắc Virginia.

  • volume volume

    - 你 nǐ 居然 jūrán 在 zài 西弗吉尼亚州 xīfújíníyàzhōu 有 yǒu 仓库 cāngkù

    - Bạn có một tủ đựng đồ ở Tây Virginia?

  • volume volume

    - 但 dàn 弗兰兹 fúlánzī 和 hé 他 tā 的 de 手下 shǒuxià

    - Nhưng Franz và người của anh ta

  • volume volume

    - 顾氏 gùshì ( 顾炎武 gùyánwǔ )《 日知录 rìzhīlù 》

    - 'Nhân tri lục' của Cố Viêm Vũ.

  • volume volume

    - 以 yǐ 撒 sā · 杰弗雷 jiéfúléi 发现 fāxiàn 了 le 我 wǒ

    - Isaac Jeffries đã tìm thấy tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 姓氏 xìngshì 是 shì 什么 shénme ?

    - Họ của bạn là gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 姓 xìng 什么 shénme 哪里 nǎlǐ 人氏 rénshì

    - anh họ gì? người ở đâu?

  • volume volume

    - 他弗愿 tāfúyuàn 去 qù 那里 nàlǐ

    - Anh ấy không muốn đến đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+2 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phất
    • Nét bút:フ一フノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLN (中中弓)
    • Bảng mã:U+5F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Shì , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Thị
    • Nét bút:ノフ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVP (竹女心)
    • Bảng mã:U+6C0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu
    • Âm hán việt: Âu
    • Nét bút:一ノ丶フノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKPYM (尸大心卜一)
    • Bảng mã:U+9E25
    • Tần suất sử dụng:Trung bình