弗爱 fú ài
volume volume

Từ hán việt: 【phất ái】

Đọc nhanh: 弗爱 (phất ái). Ý nghĩa là: phi (chữ cái Hy Lạp Φφ).

Ý Nghĩa của "弗爱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弗爱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

phi (Greek letter Φφ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弗爱

  • volume volume

    - 古希腊 gǔxīlà 人为 rénwéi 爱神 àishén 阿 ā 弗罗 fúluó 狄 dí 特造 tèzào 了 le 许多 xǔduō 神庙 shénmiào

    - Người Hy Lạp cổ xây dựng nhiều đền thờ cho thần tình yêu Aphrodite.

  • volume volume

    - 不知自爱 bùzhīzìài

    - không biết tự ái

  • volume volume

    - 个人爱好 gèrénàihào 可以 kěyǐ 很 hěn 独特 dútè

    - Sở thích cá nhân có thể rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 他们 tāmen 的 de 兴趣爱好 xìngqùàihào

    - Đừng kìm kẹp sở thích của họ.

  • volume volume

    - 被害人 bèihàirén 名叫 míngjiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 爱德华兹 àidéhuázī

    - Tên nạn nhân là Christopher Edwards.

  • volume volume

    - 鸳鸯 yuānyāng 象征 xiàngzhēng 着 zhe 爱情 àiqíng

    - Uyên ương là biểu tượng của tình yêu.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 爱 ài 捣乱 dǎoluàn 课堂 kètáng

    - Học sinh cá biệt thích gây rối trong lớp.

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+2 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phất
    • Nét bút:フ一フノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLN (中中弓)
    • Bảng mã:U+5F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao