庙祝 miàozhù
volume volume

Từ hán việt: 【miếu chúc】

Đọc nhanh: 庙祝 (miếu chúc). Ý nghĩa là: ông từ; người coi miếu.

Ý Nghĩa của "庙祝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庙祝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ông từ; người coi miếu

庙宇中管香火的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庙祝

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 神 shén 祝祷 zhùdǎo 平安 píngān

    - Anh ấy cầu khấn xin Chúa ban bình an.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 餐厅 cāntīng 向 xiàng 老师 lǎoshī 祝酒 zhùjiǔ

    - Họ chúc rượu giáo viên trong nhà hàng.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 祝愿 zhùyuàn 你 nǐ 一切顺利 yīqièshùnlì

    - Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 心里 xīnli 默默地 mòmòdì 祝福 zhùfú 她 tā

    - Anh ấy âm thầm chúc phúc cho cô ấy trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 大会 dàhuì 致 zhì 热烈 rèliè 的 de 祝贺 zhùhè

    - Anh ấy gửi lời chúc mừng nồng nhiệt đến đại hội.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里点 lǐdiǎn 香 xiāng 祈福 qífú

    - Anh ấy thắp hương cầu nguyện tại chùa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 你 nǐ 祝贺 zhùhè 来 lái 了 le

    - Bọn họ đến chúc mừng bạn kìa.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 众多 zhòngduō 朋友 péngyou 的 de 祝福 zhùfú

    - Anh ấy đã nhận được nhiều lời chúc từ bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Miếu
    • Nét bút:丶一ノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILW (戈中田)
    • Bảng mã:U+5E99
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 祝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Chù , Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú , Chúc
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFRHU (戈火口竹山)
    • Bảng mã:U+795D
    • Tần suất sử dụng:Cao