庙会 miàohuì
volume volume

Từ hán việt: 【miếu hội】

Đọc nhanh: 庙会 (miếu hội). Ý nghĩa là: hội; lễ hội; hội chùa; hội làng. Ví dụ : - 庙会的摊位上有各种小吃。 Các quầy hàng ở lễ hội có nhiều món ăn vặt.. - 庙会当天,街上人山人海。 Vào ngày hội, đường phố đông nghẹt người.. - 庙会的表演节目很精彩。 Các tiết mục biểu diễn tại hội làng rất hấp dẫn.

Ý Nghĩa của "庙会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

庙会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hội; lễ hội; hội chùa; hội làng

设在寺庙或寺庙附近的集市;通常在节日或规定的日子举行

Ví dụ:
  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 的 de 摊位 tānwèi 上 shàng 有 yǒu 各种 gèzhǒng 小吃 xiǎochī

    - Các quầy hàng ở lễ hội có nhiều món ăn vặt.

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 当天 dàngtiān , 街上 jiēshàng 人山人海 rénshānrénhǎi

    - Vào ngày hội, đường phố đông nghẹt người.

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 的 de 表演 biǎoyǎn 节目 jiémù 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Các tiết mục biểu diễn tại hội làng rất hấp dẫn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庙会

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 当天 dàngtiān , 街上 jiēshàng 人山人海 rénshānrénhǎi

    - Vào ngày hội, đường phố đông nghẹt người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 庙会 miàohuì 上 shàng 买 mǎi 了 le 糖葫芦 tánghúlu

    - Tôi mua kẹo hồ lô ở hội chùa.

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 的 de 表演 biǎoyǎn 节目 jiémù 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Các tiết mục biểu diễn tại hội làng rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 的 de 街道 jiēdào 上 shàng 人群 rénqún 络绎不绝 luòyìbùjué

    - Dòng người nườm nượp trên đường đi lễ chùa.

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 小吃 xiǎochī

    - Hội chùa có rất nhiều đồ ăn vặt.

  • volume volume

    - 庙会 miàohuì 的 de 摊位 tānwèi 上 shàng 有 yǒu 各种 gèzhǒng 小吃 xiǎochī

    - Các quầy hàng ở lễ hội có nhiều món ăn vặt.

  • volume volume

    - 赶庙会 gǎnmiàohuì 是 shì 一种 yīzhǒng 传统 chuántǒng 的 de 活动 huódòng

    - Đi hội chùa là một hoạt động truyền thống.

  • volume volume

    - 每年 měinián 新年 xīnnián , 我 wǒ 的 de 妈妈 māma 都 dōu 会 huì 去 qù 寺庙 sìmiào 里 lǐ 烧 shāo 三 sān 炷 zhù 香 xiāng

    - Mỗi dịp Tết mẹ tôi lại lên chùa thắp ba nén hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Miếu
    • Nét bút:丶一ノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILW (戈中田)
    • Bảng mã:U+5E99
    • Tần suất sử dụng:Cao