Các biến thể (Dị thể) của 寮

  • Cách viết khác

    僚 竂 寮 𥨤 𥨽

Ý nghĩa của từ 寮 theo âm hán việt

寮 là gì? 寮 (Liêu). Bộ Miên 宀 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶フ一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: cửa sổ nhỏ, Cửa sổ nhỏ, Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài, Quan lại, “Liêu Quốc” 寮國 nước Lào. Từ ghép với 寮 : 茅寮 Lều tranh, 茶寮酒肆 Hàng chè và quán rượu, Liêu quốc [Liáoguó] Nước Lào. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cửa sổ nhỏ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái cửa sổ nhỏ.
  • Ðồng liêu 同寮 cũng như đồng song 同窗 nghĩa kẻ cùng làm quan một sở với mình, có khi viết chữ liêu 僚.
  • Cái am của sư ở. Phàm cái nhà nhỏ đều gọi là liêu cả. Quán bán nước cũng gọi là trà liêu 茶寮.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② (đph) Nhà nhỏ, lều quán

- 茅寮 Lều tranh

- 茶寮酒肆 Hàng chè và quán rượu

* 寮國

- Liêu quốc [Liáoguó] Nước Lào.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cửa sổ nhỏ

- “Ngoạn phi hoa chi nhập hộ, Khán tà huy chi độ liêu” 玩飛花之入戶, 看斜暉之度寮 (Tự sầu phú 序愁賦) Ngắm hoa bay vào cửa, Nhìn nắng tà ghé bên song.

Trích: Giản Văn Đế 簡文帝

* Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài

- “Nang không như khách lộ, Ốc trách tự tăng liêu” 囊空如客路, 屋窄似僧寮 (Bần cư 貧居) Túi rỗng như khách trên đường, Nhà hẹp giống am sư.

Trích: “trà liêu” 茶寮 quán bán nước. Lục Du 陸游

* Quan lại

- “đồng liêu” 同寮 người cùng làm quan một chỗ. Cũng như “đồng song” 同窗.

* “Liêu Quốc” 寮國 nước Lào

Từ ghép với 寮