寮屋 liáo wū
volume volume

Từ hán việt: 【liêu ốc】

Đọc nhanh: 寮屋 (liêu ốc). Ý nghĩa là: lán chật chội.

Ý Nghĩa của "寮屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寮屋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lán chật chội

squatter shacks

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寮屋

  • volume volume

    - 鬼屋 guǐwū 今天 jīntiān 开放 kāifàng 吗 ma ?

    - Nhà ma hôm nay mở cửa không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 竹子 zhúzi 搭建 dājiàn 了 le 小屋 xiǎowū

    - Họ đã dùng tre để dựng lên một căn nhà nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 名古屋 mínggǔwū 洽談業務 qiàtányèwù

    - Anh ấy đi công tác ở Nagoya.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 让 ràng 那个 nàgè 人进 rénjìn 小屋 xiǎowū

    - Anh không muốn gã đó vào nhà kho.

  • volume volume

    - 他 tā 出让 chūràng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 房屋 fángwū

    - Anh ấy bán lại căn nhà của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 打扫 dǎsǎo 屋子 wūzi

    - Bọn họ đang dọn dẹp căn nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 低 dī 着 zhe 身子 shēnzi 走 zǒu 进屋 jìnwū

    - Anh ấy cúi người vào trong nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装修 zhuāngxiū 屋子 wūzi

    - Họ đang trang trí phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+12 nét)
    • Pinyin: Liáo
    • Âm hán việt: Liêu
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKCF (十大金火)
    • Bảng mã:U+5BEE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao