Các biến thể (Dị thể) của 僚

  • Cách viết khác

    寮 獠 僚 𠏗 𠐟

Ý nghĩa của từ 僚 theo âm hán việt

僚 là gì? 僚 (Liêu). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Quan lại, Người cùng làm việc, Anh em rể gọi là “liêu tế” 僚婿, Họ “Liêu”. Từ ghép với 僚 : 官僚 Quan liêu, 同僚 Đồng liêu, bạn cùng làm quan với nhau, 僚婿 Anh em bạn rể., “đồng liêu” 同僚 người cùng làm việc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bạn cùng làm việc, người cùng làm quan

Từ điển Thiều Chửu

  • Người bằng vai, là người bạn cùng làm việc, như quan liêu 官僚 người cùng làm quan với mình, cũng gọi là đồng liêu 同僚.
  • Anh em rể cũng gọi là liêu tế 僚婿.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (Quan) liêu, bạn, đồng nghiệp

- 官僚 Quan liêu

- 同僚 Đồng liêu, bạn cùng làm quan với nhau

- 僚婿 Anh em bạn rể.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Quan lại

- “Bách liêu sư sư” 百僚師師 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Các quan noi theo nhau.

Trích: “quan liêu” 官僚 quan lại. Thư Kinh 書經

* Người cùng làm việc

- “đồng liêu” 同僚 người cùng làm việc.

* Anh em rể gọi là “liêu tế” 僚婿
* Họ “Liêu”

Từ ghép với 僚