Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 僚
寮 獠 僚 𠏗 𠐟
僚 là gì? 僚 (Liêu). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Quan lại, Người cùng làm việc, Anh em rể gọi là “liêu tế” 僚婿, Họ “Liêu”. Từ ghép với 僚 : 官僚 Quan liêu, 同僚 Đồng liêu, bạn cùng làm quan với nhau, 僚婿 Anh em bạn rể., “đồng liêu” 同僚 người cùng làm việc. Chi tiết hơn...