娃娃推车 wáwá tuī chē
volume volume

Từ hán việt: 【oa oa thôi xa】

Đọc nhanh: 娃娃推车 (oa oa thôi xa). Ý nghĩa là: Xe nôi em bé.

Ý Nghĩa của "娃娃推车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娃娃推车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xe nôi em bé

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娃娃推车

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 你 nǐ 如此 rúcǐ 痴恋 chīliàn 那 nà 女娃子 nǚwázi

    - Chàng trai, anh bị ám ảnh bởi cô gái đó.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 娃娃 wáwa 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Búp bê của cô ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 了 le 几个 jǐgè 泥娃娃 níwáwa

    - Cô ấy làm vài con búp bê bùn.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 娇气 jiāoqì 的 de 洋娃娃 yángwáwa

    - Cô ấy mua một con búp bê rất dễ hỏng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 娃 wá 上学 shàngxué 了 le

    - Con của họ đã đi học.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 可爱 kěài 的 de 娃 wá

    - Cô ấy là một em bé dễ thương.

  • volume volume

    - 他 tā 吃力 chīlì 地 dì 推着 tuīzhe 车 chē 走 zǒu

    - Anh ấy vất vả đẩy chiếc xe đi.

  • volume volume

    - 他 tā 推着 tuīzhe 小车 xiǎochē 走 zǒu 在 zài 路上 lùshàng

    - Anh ấy đẩy xe nhỏ đi trên đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wá
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VGG (女土土)
    • Bảng mã:U+5A03
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao