围兜 wéi dōu
volume volume

Từ hán việt: 【vi đâu】

Đọc nhanh: 围兜 (vi đâu). Ý nghĩa là: cái yếm.

Ý Nghĩa của "围兜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

围兜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái yếm

bib

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 围兜

  • volume volume

    - 他 tā 乃 nǎi 围棋 wéiqí 囯 guó 手 shǒu

    - Anh ấy là một tay cờ vây quốc gia.

  • volume volume

    - 人一围 rényīwéi 大约 dàyuē 八十 bāshí 厘米 límǐ

    - Một vòng tay của con người khoảng 80 xentimét.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 中山服 zhōngshānfú 有 yǒu 四个 sìgè 兜儿 dōuer

    - áo Tôn Trung Sơn có bốn túi.

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 关心 guānxīn 周围 zhōuwéi 的 de 人 rén

    - Anh ấy không bao giờ quan tâm đến những người xung quanh.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 氛围 fēnwéi 非常 fēicháng 浪漫 làngmàn

    - Bầu không khí trong nhà hàng rất lãng mạn.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 运转 yùnzhuàn

    - Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 衣兜 yīdōu 里 lǐ 拿出 náchū 一些 yīxiē 钱 qián 递给 dìgěi 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Anh ta lấy ra một ít tiền từ túi áo và đưa cho tài xế taxi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 围›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WQS (田手尸)
    • Bảng mã:U+56F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao