围场 wéichǎng
volume volume

Từ hán việt: 【vi trường】

Đọc nhanh: 围场 (vi trường). Ý nghĩa là: bãi săn (được vây kín của vua chúa, thời xưa), vi.

Ý Nghĩa của "围场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

围场 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bãi săn (được vây kín của vua chúa, thời xưa)

封建时代围起来专供皇帝贵族打猎的场地

✪ 2. vi

用围墙隔开的小考场

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 围场

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 恶战 èzhàn

    - một trận ác chiến.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 混战 hùnzhàn

    - một trận hỗn chiến

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 宴会 yànhuì 的 de 氛围 fēnwéi 很 hěn 欢乐 huānlè

    - Không khí trong bữa tiệc này rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大 dà 的 de 变革 biàngé

    - một cuộc cải cách lớn

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 感冒 gǎnmào 使得 shǐde 我 wǒ 上 shàng 不了 bùliǎo 班 bān

    - Trận ốm khiến tớ không đi làm nổi.

  • volume volume

    - 顿时 dùnshí 周围 zhōuwéi 的 de 场面 chǎngmiàn 一花 yīhuā 俩 liǎ 人 rén 出现 chūxiàn 在 zài 格兰 gélán 之森 zhīsēn 铁匠铺 tiějiangpù 旁边 pángbiān

    - Đột nhiên cảnh vật xung quanh nở rộ, và cả hai xuất hiện bên cạnh Cửa hàng thợ rèn Gran Mori

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 围棋赛 wéiqísài 还 hái 没 méi 亮底 liàngdǐ 呢 ne

    - trận thi đấu cờ vây này vẫn chưa đoán được kết cục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 围›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WQS (田手尸)
    • Bảng mã:U+56F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao