喷喷香 pēn pènxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【phún phún hương】

Đọc nhanh: 喷喷香 (phún phún hương). Ý nghĩa là: xem 香噴噴 | 香喷喷.

Ý Nghĩa của "喷喷香" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喷喷香 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 香噴噴 | 香喷喷

see 香噴噴|香喷喷 [xiāng pēn pēn]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喷喷香

  • volume volume

    - 他 tā 打 dǎ 了 le 一个 yígè 喷嚏 pēntì

    - Anh ấy hắt xì một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 一直 yìzhí 打喷嚏 dǎpēntì

    - Anh ấy bị cảm lạnh, cứ hắt hơi suốt.

  • volume volume

    - 她 tā 喷香 pènxiāng 水 shuǐ

    - Cô ấy xịt nước hoa.

  • volume volume

    - 喷雾器 pēnwùqì 喷出 pēnchū 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng 的 de 雾 wù

    - Máy phun sương phun ra những bụi nước lấp lánh.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 茶叶 cháyè 香喷喷 xiāngpēnpēn

    - Một nắm trà rất thơm.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 喷些 pēnxiē 水 shuǐ 在 zài 脸上 liǎnshàng , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 觉得 juéde 疲劳 píláo 了 le

    - Xịt một ít nước lên mặt xong tôi không còn cảm thấy mệt mỏi nữa.

  • volume volume

    - 她 tā 喷 pēn 的 de 香水 xiāngshuǐ 非常 fēicháng 浓郁 nóngyù

    - Nước hoa cô ấy xịt có mùi rất nồng nàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao