啰唆 luōsuō
volume volume

Từ hán việt: 【la toa】

Đọc nhanh: 啰唆 (la toa). Ý nghĩa là: làm phiền, phiền phức, rắc rối. Ví dụ : - 啰啰唆唆,词不达意,让人听得倒胃口。 nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

Ý Nghĩa của "啰唆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

啰唆 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm phiền, phiền phức, rắc rối

亦作“罗嗦”。亦作“罗囌”。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 啰 luō 啰唆 luōsuo 唆 suō , 词不达意 cíbùdáyì , 让 ràng 人 rén 听 tīng 得 dé 倒胃口 dǎowèikǒu

    - nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啰唆

  • volume volume

    - 那个 nàgè 恶霸 èbà 手下 shǒuxià 的 de 一群 yīqún 喽啰 lóuluō

    - Nhóm tay sai của kẻ ác bá đó.

  • volume volume

    - 手续 shǒuxù 办 bàn 起来 qǐlai 才 cái 知道 zhīdào 挺 tǐng 啰 luō

    - Làm thủ tục mới biết là rất phức tạp.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 倒 dào 不难 bùnán 做 zuò , 就是 jiùshì 啰 luō

    - Việc không phải là khó làm mà là rườm rà.

  • volume volume

    - 他 tā 啰 luō 罗唆 luōsuō 唆 suō 说了半天 shuōlebàntiān

    - Anh ấy lải nhải suốt cả buổi.

  • volume volume

    - 啰 luō 啰唆 luōsuo 唆 suō , 词不达意 cíbùdáyì , 让 ràng 人 rén 听 tīng 得 dé 倒胃口 dǎowèikǒu

    - nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 啰唆 luōsuo 个 gè 没完 méiwán

    - Bạn đừng nói lải nhải mãi.

  • volume volume

    - 得 dé 嘞 lei 啰嗦 luōsuo 嗦 suo 嗦 suo 到 dào 什么 shénme 时候 shíhou ?

    - được rồi, còn định dài dòng đến lúc nào nữa hả?

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 有 yǒu 很多 hěnduō 啰嗦 luōsuo 事 shì , 太累 tàilèi 了 le

    - Gần đây tôi đã có nhiều chuyện phức tạp, và tôi rất mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Suō
    • Âm hán việt: Toa
    • Nét bút:丨フ一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RICE (口戈金水)
    • Bảng mã:U+5506
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 啰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét), võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Lōu , Lóu , Luō , Luo
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWLN (口田中弓)
    • Bảng mã:U+5570
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp