咬字眼儿 yǎo zìyǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【giảo tự nhãn nhi】

Đọc nhanh: 咬字眼儿 (giảo tự nhãn nhi). Ý nghĩa là: tìm lỗi trong cách dùng từ.

Ý Nghĩa của "咬字眼儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咬字眼儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm lỗi trong cách dùng từ

在措辞方面挑毛病 (多指对别人说的话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咬字眼儿

  • volume volume

    - 咬字儿 yǎozìér

    - đọc rõ từng âm

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Anh ấy rất thích bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 口齿清楚 kǒuchǐqīngchu ( 咬字儿 yǎozìér 正确 zhèngquè )

    - phát âm chính xác.

  • volume volume

    - 吵架 chǎojià 时 shí , 不要 búyào 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Khi cãi nhau, không nên bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 理解 lǐjiě 一句 yījù 话 huà 不是 búshì 抠 kōu 字 zì 眼儿 yǎnér

    - Hiểu một câu nói không phải là moi móc từng chữ.

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 要 yào 咬字儿 yǎozìér 别人 biérén 才 cái 听得懂 tīngdedǒng

    - Nói chuyện phải nói cho rõ chữ thì người khác mới hiểu được.

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao