咬定牙根 yǎodìng yágēn
volume volume

Từ hán việt: 【giảo định nha căn】

Đọc nhanh: 咬定牙根 (giảo định nha căn). Ý nghĩa là: xem 咬緊牙關 | 咬紧牙关.

Ý Nghĩa của "咬定牙根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咬定牙根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 咬緊牙關 | 咬紧牙关

see 咬緊牙關|咬紧牙关 [yǎo jǐn yá guān]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咬定牙根

  • volume volume

    - 她 tā 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Cô nghiến răng căm hận.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • volume volume

    - 咬紧牙关 yǎojǐnyáguān

    - cắn chặt răng

  • volume volume

    - 她 tā 咬牙 yǎoyá 不让 bùràng 自己 zìjǐ 哭 kū

    - Cô ấy cắn chặt răng để không khóc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ 愤怒 fènnù 已极 yǐjí

    - Tôi cắn răng, căm phẫn đến cực điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 忍住 rěnzhù 了 le 疼痛 téngtòng

    - Anh ấy nghiến răng chịu cơn đau.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 坚持 jiānchí 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy nghiến răng kiên trì vượt qua.

  • volume volume

    - 居留证 jūliúzhèng 件 jiàn 的 de 有效期限 yǒuxiàoqīxiàn 可 kě 根据 gēnjù 就业证 jiùyèzhèng 的 de 有效期 yǒuxiàoqī 确定 quèdìng

    - Thời hạn hiệu lực của giấy phép cư trú có thể được xác định theo thời hạn hiệu lực của giấy phép lao động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao