Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 吵
訬
吵 là gì? 吵 (Sao, Sảo). Bộ Khẩu 口 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ一丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: Quấy rầy, quấy nhiễu, Cãi nhau, Ồn ào, ầm ĩ. Từ ghép với 吵 : sao sao [chaochao] Xì xào, om sòm. Xem 吵 [chăo]., 吵得慌 Ồn đến nhức cả đầu, 好好聽着,別吵 Ngồi im mà nghe, đừng làm ồn lên, 兩人吵起來了 Hai người cãi nhau, 吵吵嚷嚷 Cãi nhau ầm ĩ. Chi tiết hơn...
- sao sao [chaochao] Xì xào, om sòm. Xem 吵 [chăo].