吵得慌 chǎo dé huāng
volume volume

Từ hán việt: 【sảo đắc hoảng】

Đọc nhanh: 吵得慌 (sảo đắc hoảng). Ý nghĩa là: điếc đầu điếc óc.

Ý Nghĩa của "吵得慌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吵得慌 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điếc đầu điếc óc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吵得慌

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 把 bǎ 爷爷 yéye 愁得 chóudé 慌 huāng

    - Bà làm ông lo đến phát hoảng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 衣服 yīfú 穿少 chuānshǎo 了 le , 真 zhēn 冻得 dòngdé 慌 huāng

    - Hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.

  • volume volume

    - 吵得个 chǎodégè 昏天黑地 hūntiānhēidì

    - chửi nhau dữ dội.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 憋 biē 得 dé 慌 huāng

    - Trong lòng ngột ngạt đến phát rồ

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 闷得慌 mèndéhuāng

    - Anh ấy đang cảm thấy bức bách khó chịu.

  • volume volume

    - 吵得 chǎodé 慌 huāng

    - Ồn ào khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 显得 xiǎnde 很 hěn 慌张 huāngzhāng

    - Anh ấy trông rất hoảng hốt.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 急 jí 得 dé 什么 shénme 似的 shìde , 可 kě 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 着慌 zháohuāng

    - mọi người đều cuống lên, nhưng anh ta không lo lắng chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao , Sảo
    • Nét bút:丨フ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFH (口火竹)
    • Bảng mã:U+5435
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang , Hoảng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTYU (心廿卜山)
    • Bảng mã:U+614C
    • Tần suất sử dụng:Cao