吵杂 chǎo zá
volume volume

Từ hán việt: 【sảo tạp】

Đọc nhanh: 吵杂 (sảo tạp). Ý nghĩa là: ồn ào. Ví dụ : - 我们很快就来到一条很宽、很吵杂,各种车辆来往行驶的大马路上。 Chúng tôi nhanh chóng đến một con đường rộng, ồn ào, với các loại phương tiện đang lưu thông qua lại.

Ý Nghĩa của "吵杂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吵杂 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ồn ào

noisy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很快 hěnkuài 就 jiù 来到 láidào 一条 yītiáo 很 hěn 宽 kuān 、 很 hěn 吵杂 chǎozá , 各种 gèzhǒng 车辆 chēliàng 来往 láiwǎng 行驶 xíngshǐ 的 de 大马路 dàmǎlù 上 shàng

    - Chúng tôi nhanh chóng đến một con đường rộng, ồn ào, với các loại phương tiện đang lưu thông qua lại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吵杂

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 鱼龙混杂 yúlónghùnzá

    - ngư long hỗn tạp; tốt xấu lẫn lộn

  • volume volume

    - 书 shū 啊 a , 杂志 zázhì , 摆满 bǎimǎn 了 le 一 yī 书架子 shūjiàzi

    - Nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.

  • volume volume

    - 乳 rǔ 过程 guòchéng 较为 jiàowéi 复杂 fùzá

    - Quá trình sinh sản khá phức tạp.

  • volume volume

    - 争吵 zhēngchǎo 声音 shēngyīn 不止 bùzhǐ , 越来越 yuèláiyuè 吵 chǎo

    - Tiếng cãi vã không ngừng, càng lúc càng to..

  • volume volume

    - 嘈杂声 cáozáshēng 吵得 chǎodé 我 wǒ 睡不着 shuìbùzháo

    - Âm thanh ồn ào quá đến nỗi tôi không thể ngủ được.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 说 shuō 戗 qiāng 了 le , 吵 chǎo 了 le 起来 qǐlai

    - hai người nói chuyện không hợp, cãi nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很快 hěnkuài 就 jiù 来到 láidào 一条 yītiáo 很 hěn 宽 kuān 、 很 hěn 吵杂 chǎozá , 各种 gèzhǒng 车辆 chēliàng 来往 láiwǎng 行驶 xíngshǐ 的 de 大马路 dàmǎlù 上 shàng

    - Chúng tôi nhanh chóng đến một con đường rộng, ồn ào, với các loại phương tiện đang lưu thông qua lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao , Sảo
    • Nét bút:丨フ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFH (口火竹)
    • Bảng mã:U+5435
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao