Ý nghĩa của từ 叮 theo âm hán việt

叮 là gì? 叮 (đinh). Bộ Khẩu 口 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フ一一丨). Ý nghĩa là: Đốt, chích (kiến, ong, Dặn đi dặn lại. Từ ghép với 叮 : 腳上叫蚊子叮了一下 Chân bị muỗi đốt Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: đinh ninh 丁寧)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðinh ninh 叮嚀 dặn đi dặn lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Muỗi) đốt

- 腳上叫蚊子叮了一下 Chân bị muỗi đốt

* ② Hỏi gạn

- 我叮了他一句,他才說了眞話 Tôi hỏi gạn một câu, anh ta mới chịu nói thật.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đốt, chích (kiến, ong

- ..). “bị văn tử đinh liễu” 被蚊子叮了 bị muỗi đốt rồi.

* Dặn đi dặn lại

- “Phân hương mại lí khổ đinh ninh” 分香賣履苦叮嚀 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

Từ ghép với 叮