Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
叮 là gì? 叮 (đinh). Bộ Khẩu 口 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フ一一丨). Ý nghĩa là: Đốt, chích (kiến, ong, Dặn đi dặn lại. Từ ghép với 叮 : 腳上叫蚊子叮了一下 Chân bị muỗi đốt Chi tiết hơn...