叮当 dīngdāng
volume volume

Từ hán việt: 【đinh đang】

Đọc nhanh: 叮当 (đinh đang). Ý nghĩa là: leng keng; lách cách; loong coong. Ví dụ : - 我超喜欢小叮当,因为他好可爱。 Mình siêu thích Đôrêmon, bởi vì cậu ấy cực kì đáng yêu.

Ý Nghĩa của "叮当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叮当 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. leng keng; lách cách; loong coong

同'丁当'

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我超 wǒchāo 喜欢 xǐhuan 小叮当 xiǎodīngdāng , 因为 yīnwèi 他 tā 好 hǎo 可爱 kěài

    - Mình siêu thích Đôrêmon, bởi vì cậu ấy cực kì đáng yêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叮当

  • volume volume

    - 我超 wǒchāo 喜欢 xǐhuan 小叮当 xiǎodīngdāng , 因为 yīnwèi 他 tā 好 hǎo 可爱 kěài

    - Mình siêu thích Đôrêmon, bởi vì cậu ấy cực kì đáng yêu.

  • volume volume

    - 不管是谁 bùguǎnshìshuí 杀害 shāhài 伊恩 yīēn · 亚当斯 yàdāngsī

    - Ai đã giết Ian Adams

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 叮叮当当 dīngdīngdāngdāng 的 de 声 shēng

    - Trong bếp có tiếng leng keng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 准备 zhǔnbèi 停当 tíngdàng

    - Mọi thứ đều chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 可 kě 当作 dàngzuò 好 hǎo 消遣 xiāoqiǎn

    - Đánh cờ có thể coi như một cách giải trí tốt.

  • volume volume

    - 不 bù 当家 dāngjiā 不知 bùzhī 柴米 cháimǐ 贵 guì

    - không lo liệu việc nhà không biết gạo củi mắc rẻ.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng , 他 tā 也 yě 学得 xuédé 乖 guāi 多 duō 了 le

    - Bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng
    • Âm hán việt: Đinh
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMN (口一弓)
    • Bảng mã:U+53EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao