叮叮糖 dīng dīng táng
volume volume

Từ hán việt: 【đinh đinh đường】

Đọc nhanh: 叮叮糖 (đinh đinh đường). Ý nghĩa là: kẹo kéo.

Ý Nghĩa của "叮叮糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叮叮糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẹo kéo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叮叮糖

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 叮嘱 dīngzhǔ 按时 ànshí 吃药 chīyào

    - Bác sĩ căn dặn uống thuốc đúng giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 蚊子 wénzi 叮 dīng 了 le

    - Anh ấy bị muỗi đốt rồi.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 被 bèi 蚊 wén 叮咬 dīngyǎo

    - Cẩn thận bị muỗi cắn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一到 yídào 晚上 wǎnshang 身上 shēnshàng 就 jiù 痒 yǎng 就 jiù 像 xiàng 蚊子 wénzi 叮 dīng 了 le 一样 yīyàng 起 qǐ 一个 yígè 一个 yígè 包包 bāobāo

    - Tôi cứ hễ buổi tối tới là lại ngứa, nổi mẩn từng cái từng cái lên giống như vết muỗi đốt vậy

  • volume volume

    - 他 tā 不停 bùtíng 叮问 dīngwèn 原因 yuányīn

    - Anh ấy không ngừng truy hỏi lý do.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 叮问 dīngwèn 怎么 zěnme 了 le

    - Anh ấy luôn gạn hỏi có chuyện gì vậy.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 叮嘱 dīngzhǔ 我 wǒ 早点 zǎodiǎn 回家 huíjiā

    - Mẹ dặn dò tôi về nhà sớm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 一直 yìzhí 叮嘱 dīngzhǔ 我要 wǒyào 注意安全 zhùyìānquán

    - Mẹ tôi luôn dặn tôi phải chú ý đến sự an toàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng
    • Âm hán việt: Đinh
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMN (口一弓)
    • Bảng mã:U+53EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao