叮当声 dīngdāng shēng
volume volume

Từ hán việt: 【đinh đương thanh】

Đọc nhanh: 叮当声 (đinh đương thanh). Ý nghĩa là: leng keng.

Ý Nghĩa của "叮当声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叮当声 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. leng keng

tinkle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叮当声

  • volume volume

    - 我超 wǒchāo 喜欢 xǐhuan 小叮当 xiǎodīngdāng , 因为 yīnwèi 他 tā 好 hǎo 可爱 kěài

    - Mình siêu thích Đôrêmon, bởi vì cậu ấy cực kì đáng yêu.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 炒锅 chǎoguō 当啷 dānglāng 一声 yīshēng 掉 diào 在 zài 石头 shítou 地板 dìbǎn 上 shàng

    - Cô ấy đánh rơi chiếc chảo đúng một tiếng lách cách lên sàn gạch đá.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 叮叮当当 dīngdīngdāngdāng 的 de 声 shēng

    - Trong bếp có tiếng leng keng.

  • volume volume

    - 此句 cǐjù 仄声 zèshēng 很 hěn 恰当 qiàdàng

    - Câu này dùng thanh trắc rất thích hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 下议院 xiàyìyuàn 当众 dāngzhòng 发表 fābiǎo 了 le 一个 yígè 声明 shēngmíng

    - Anh ta đã đọc một tuyên bố trước mặt Quốc hội.

  • volume volume

    - 当 dāng 的 de 一声 yīshēng , 门响 ménxiǎng 了 le

    - Leng keng một tiếng, cửa kêu.

  • volume volume

    - 当 dāng 的 de 一声 yīshēng , 铁门关 tiěménguān 了 le

    - Leng keng một tiếng, cánh cửa đã đóng.

  • volume volume

    - 当 dāng 终场 zhōngchǎng 落幕 luòmù 的 de 时候 shíhou 在 zài 观众 guānzhòng 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 了 le 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng
    • Âm hán việt: Đinh
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMN (口一弓)
    • Bảng mã:U+53EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao