Các biến thể (Dị thể) của 冻

  • Phồn thể

    凍

Ý nghĩa của từ 冻 theo âm hán việt

冻 là gì? 冻 (đông, đống). Bộ Băng 冫 (+5 nét). Tổng 7 nét but (丶一一フ丨ノ丶). Ý nghĩa là: đóng băng, nước đá. Từ ghép với 冻 : 凍肉 Thịt đông, 缸裡的水凍了 Nước trong chum đã đóng băng, 多穿些,別凍着了 Mặc thêm áo vào, kẻo bị lạnh, 手腳都凍僵了 Tay chân bị rét cóng Chi tiết hơn...

Âm:

Đông

Từ điển phổ thông

  • đóng băng

Từ điển phổ thông

  • nước đá

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đóng băng, đông lại

- 凍肉 Thịt đông

- 缸裡的水凍了 Nước trong chum đã đóng băng

* ② Lạnh cóng, rét cóng

- 多穿些,別凍着了 Mặc thêm áo vào, kẻo bị lạnh

- 手腳都凍僵了 Tay chân bị rét cóng

Từ ghép với 冻