冻伤药膏 dòngshāng yàogāo
volume volume

Từ hán việt: 【đống thương dược cao】

Đọc nhanh: 冻伤药膏 (đống thương dược cao). Ý nghĩa là: Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm; Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm.

Ý Nghĩa của "冻伤药膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冻伤药膏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm; Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冻伤药膏

  • volume volume

    - 膏药 gāoyào 油子 yóuzi

    - thuốc cao

  • volume volume

    - 我 wǒ 喝药 hēyào 喝伤 hēshāng 了 le , 看见 kànjiàn 药 yào 就 jiù 想 xiǎng 吐 tǔ

    - Tôi uống thuốc đến phát ngấy, nhìn thấy thuốc là muốn nôn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 药膏 yàogāo 敷 fū 在 zài 伤口 shāngkǒu 上 shàng

    - Thoa thuốc mỡ lên vết thương.

  • volume volume

    - 请 qǐng 为 wèi 我 wǒ 开药方 kāiyàofāng 治 zhì 烧伤 shāoshāng

    - Xin kê cho tôi một đơn thuốc chữa bỏng.

  • volume volume

    - 用 yòng 别人 biérén 的 de 抗菌药 kàngjūnyào 膏 gāo 吗 ma

    - Sử dụng kem kháng khuẩn của người khác?

  • volume volume

    - 揭下 jiēxià 粘 zhān 在 zài 手上 shǒushàng 的 de 膏药 gāoyào

    - bóc lá cao dán ở trên tay.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 药膏 yàogāo 治疗 zhìliáo 痘痘 dòudòu

    - Cô ấy đang sử dụng thuốc mỡ để trị mụn.

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 太阳穴 tàiyangxué 上 shàng 贴 tiē 了 le 一块 yīkuài 膏药 gāoyào , 看上去 kànshangqu 像 xiàng 个 gè 卡通人物 kǎtōngrénwù

    - Người đó dán một miếng băng dính lên điểm mặt trời, trông giống như một nhân vật hoạt hình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Đông , Đống
    • Nét bút:丶一一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMKD (戈一大木)
    • Bảng mã:U+51BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao