冻土 dòng tǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đống thổ】

Đọc nhanh: 冻土 (đống thổ). Ý nghĩa là: đất đông cứng; đất lạnh cứng. Ví dụ : - 连下了几镐,那块冻土还纹丝不动。 giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.

Ý Nghĩa của "冻土" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冻土 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đất đông cứng; đất lạnh cứng

低于冻结温度的土壤,表层冻结成硬块

Ví dụ:
  • volume volume

    - 连下 liánxià 了 le 几镐 jǐgǎo , 那 nà 块 kuài 冻土 dòngtǔ 还 hái 纹丝不动 wénsībùdòng

    - giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冻土

  • volume volume

    - 拖拉机 tuōlājī 翻耕 fāngēng 解冻 jiědòng 的 de 土地 tǔdì

    - máy cày cày đất vừa mới tan băng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 熬 áo 了 le 些 xiē 土豆 tǔdòu

    - Hôm nay nấu một ít khoai tây.

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 乡土风味 xiāngtǔfēngwèi

    - phong vị quê hương; hương vị quê hương

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 大概 dàgài 会 huì 有 yǒu 霜冻 shuāngdòng , 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 花草 huācǎo 都 dōu 遮盖 zhēgài 好 hǎo

    - Tối nay có thể sẽ có sương giá, chắc chắn phải che chắn hoa cỏ cẩn thận.

  • volume volume

    - 连下 liánxià 了 le 几镐 jǐgǎo , 那 nà 块 kuài 冻土 dòngtǔ 还 hái 纹丝不动 wénsībùdòng

    - giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.

  • volume volume

    - 今年冬天 jīnniándōngtiān 不冷 bùlěng , 快到 kuàidào 冬至 dōngzhì 了 le 还 hái 没 méi 上 shàng 冻 dòng

    - mùa đông năm nay không lạnh lắm, sắp đến đông chí rồi mà vẫn chưa đóng băng.

  • volume volume

    - 铁镐 tiěgǎo 碰着 pèngzhe 冻硬 dòngyìng 的 de 土地 tǔdì 发出 fāchū 深沉 shēnchén 的 de 声响 shēngxiǎng

    - Cuốc sắt va vào đất cứng phát ra những âm thanh nặng nề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Đông , Đống
    • Nét bút:丶一一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMKD (戈一大木)
    • Bảng mã:U+51BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao