Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 兔
兎
菟 𢉕
兔 là gì? 兔 (Thỏ, Thố). Bộ Nhân 儿 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノフ丨フ一ノフ丶). Ý nghĩa là: Con thỏ., con thỏ, Con thỏ, Mặt trăng. Từ ghép với 兔 : 白兔 Thỏ trắng, 守株待兔 Ôm cây đợi thỏ, 白兔 Thỏ trắng, 守株待兔 Ôm cây đợi thỏ, Tục gọi mặt trăng là “ngọc thố” 玉兔. Chi tiết hơn...