兔斯基 tùsījī
volume volume

Từ hán việt: 【thỏ tư cơ】

Đọc nhanh: 兔斯基 (thỏ tư cơ). Ý nghĩa là: Tuzki, một nhân vật minh họa thỏ nổi tiếng của Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "兔斯基" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兔斯基 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tuzki, một nhân vật minh họa thỏ nổi tiếng của Trung Quốc

Tuzki, a popular Chinese illustrated rabbit character

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兔斯基

  • volume volume

    - 来自 láizì 拉姆 lāmǔ 斯坦因 sītǎnyīn 空军基地 kōngjūnjīdì 的 de 问候 wènhòu

    - Lời chào từ Căn cứ Không quân Ramstein.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 里基 lǐjī 在 zài 罗彻斯特 luóchèsītè 的 de 女友 nǚyǒu 吗 ma

    - Bạn có phải là cô gái của Ricky đến từ Rochester?

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 巴基斯坦 bājīsītǎn 人 rén

    - Tôi là người Pakistan.

  • volume volume

    - 我 wǒ 妈妈 māma 是 shì 巴基斯坦 bājīsītǎn 人 rén

    - Mẹ tôi là người Pakistan.

  • volume volume

    - 斯帕 sīpà 斯基 sījī 会 huì 失去 shīqù 他 tā 的 de 后 hòu

    - Spassky sẽ

  • volume volume

    - 我 wǒ 来自 láizì 巴基斯坦 bājīsītǎn

    - Tôi đến từ Pakistan.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 出生 chūshēng

    - Anh ấy sinh ra ở Pakistan.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 又 yòu 完成 wánchéng 了 le 五次 wǔcì 攀登 pāndēng

    - Anh ấy đã hoàn thành thêm năm lần leo núi nữa tại Pakistan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+6 nét)
    • Pinyin: Tù
    • Âm hán việt: Thỏ , Thố
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUI (弓山戈)
    • Bảng mã:U+5154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao