兔儿爷 tù'eryé
volume volume

Từ hán việt: 【thỏ nhi gia】

Đọc nhanh: 兔儿爷 (thỏ nhi gia). Ý nghĩa là: ông già thỏ (đồ chơi tết trung thu của trẻ em).

Ý Nghĩa của "兔儿爷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兔儿爷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ông già thỏ (đồ chơi tết trung thu của trẻ em)

中秋节应景的兔头人身的泥制玩具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兔儿爷

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 爷爷 yéye 对 duì 弟弟 dìdì 是 shì 有 yǒu 偏心眼儿 piānxīnyǎner 的 de

    - Tối thấy ông thiên vị em tôi hơn

  • volume volume

    - 谁家 shuíjiā 的 de 老爷们儿 lǎoyémener 不 bù 干活 gànhuó , 光让 guāngràng 老娘们儿 lǎoniángmenér 去 qù 干 gàn

    - đàn ông không chịu đi làm, toàn để phụ nữ làm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爷爷 yéye 有 yǒu 三个 sāngè 儿子 érzi

    - ông nội tôi có ba người con trai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爷爷 yéye 喜欢 xǐhuan 喝 hē 茶卤儿 chálǔér

    - Ông nội thích uống nước chè đặc.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 活脱 huótuō 儿 ér 是 shì 他 tā 爷爷 yéye

    - anh ấy giống hệt ông nội anh ấy.

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé , 这是 zhèshì 怎么 zěnme 回事儿 huíshìer

    - ông trời ơi, chuyện này là như thế nào đây!

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 眼神儿 yǎnshénér 不好 bùhǎo , 他 tā 上 shàng 下楼 xiàlóu 都 dōu 要 yào 摸索 mōsuo 着 zhe 走 zǒu

    - Thị lực của ông nội không tốt và ông phải mò mẫm đường đi lên xuống cầu thang.

  • volume volume

    - 她 tā 老爷们儿 lǎoyémener 在 zài 外地 wàidì 做买卖 zuòmǎimài

    - chồng cô ta ra bên ngoài buôn bán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+6 nét)
    • Pinyin: Tù
    • Âm hán việt: Thỏ , Thố
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUI (弓山戈)
    • Bảng mã:U+5154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+2 nét)
    • Pinyin: Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKSL (金大尸中)
    • Bảng mã:U+7237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao