兔唇 tùchún
volume volume

Từ hán việt: 【thỏ thần】

Đọc nhanh: 兔唇 (thỏ thần). Ý nghĩa là: sứt môi; hở môi, hở răng.

Ý Nghĩa của "兔唇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Ốm Đau

兔唇 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sứt môi; hở môi

唇裂

✪ 2. hở răng

先天性畸形, 上唇直着裂开, 饮食不方便, 说话不清楚也叫兔唇, 通称豁嘴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兔唇

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 守株待兔 shǒuzhūdàitù 了 le

    - Anh đừng có ôm cây đợi thỏ nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 有点儿 yǒudiǎner 肿 zhǒng

    - Môi của anh ấy hơi sưng.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 像 xiàng 兔子 tùzi 一样 yīyàng 快 kuài

    - Anh ấy chạy nhanh như thỏ vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 舔 tiǎn 了 le 舔 tiǎn 嘴唇 zuǐchún

    - Anh ấy liếm môi.

  • volume volume

    - 他 tā 舔 tiǎn 了 le 舔 tiǎn 唇 chún

    - Anh ấy đã liếm môi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 很 hěn 干燥 gānzào

    - Môi của anh ấy rất khô.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两片 liǎngpiàn 厚厚的 hòuhòude 嘴唇 zuǐchún

    - Anh ấy có đôi môi dày.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+6 nét)
    • Pinyin: Tù
    • Âm hán việt: Thỏ , Thố
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUI (弓山戈)
    • Bảng mã:U+5154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 唇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Chún
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MVR (一女口)
    • Bảng mã:U+5507
    • Tần suất sử dụng:Cao