Các biến thể (Dị thể) của 偃

  • Thông nghĩa

    㫃

  • Cách viết khác

    匽 𠍛 𠍾 𠑚 𤑅

Ý nghĩa của từ 偃 theo âm hán việt

偃 là gì? 偃 (Yển). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨一丨フ一一フノ一フ). Ý nghĩa là: 2. nằm, 3. nép, xếp, Nằm., Nép, xếp, Nằm, nằm ngửa. Từ ghép với 偃 : 偃臥 Nằm ngửa, 偃武修文 Bỏ việc võ lo việc văn, “yển kì” 偃旗 nép cờ xuống. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. dừng, thôi, nghỉ
  • 2. nằm
  • 3. nép, xếp

Từ điển Thiều Chửu

  • Nép, xếp, như yển kì 偃旗, nép cờ xuống.
  • Nằm.
  • Nghỉ, như yển vũ tu văn 偃武修文, nghỉ việc võ sửa việc văn.
  • Yển kiển 偃蹇 kiêu ngạo. Cũng có nghĩa là bị bẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Ngửa

- 偃臥 Nằm ngửa

* ② Ngừng, nghỉ

- 偃武修文 Bỏ việc võ lo việc văn

* 偃旗息鼓

- yển kỳ tức cổ [yănqí-xigư] a. Cờ im trống lặng. (Ngb) Bí mật hành quân, ngừng chiến; b. Im hơi lặng tiếng (thôi công kích hoặc phê phán).

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nép, xếp

- “yển kì” 偃旗 nép cờ xuống.

* Nằm, nằm ngửa

- “Nham trung hữu tùng, Vạn lí thúy đồng đồng, Ngô ư thị hồ yển tức kì trung” 岩中有松, 萬里翠童童, 吾於是乎偃息其中 (Côn sơn ca 崑山歌) Trong núi có thông, Muôn dặm xanh biếc um tùm, Ta nằm nghỉ ở trong đó.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Thôi, ngừng

- “Can qua vị yển tức, An đắc hàm ca miên” 干戈未偃息, 安得酣歌眠 (Kí đề giang ngoại thảo đường 寄題江外草堂) Chiến tranh chưa ngừng, Làm sao say hát ngủ được?

Trích: “yển vũ tu văn” 偃武修文 ngưng việc võ sửa việc văn. Đỗ Phủ 杜甫

Danh từ
* Họ “Yển”

Từ ghép với 偃