偃旗 yǎn qí
volume volume

Từ hán việt: 【yển kì】

Đọc nhanh: 偃旗 (yển kì). Ý nghĩa là: hành quân lặng lẽ; chấm dứt chiến tranh, ngừng phê bình; ngừng công kích.

Ý Nghĩa của "偃旗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偃旗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hành quân lặng lẽ; chấm dứt chiến tranh

放倒軍旗,停打軍鼓,指秘密行軍,不暴露目標,也指停止戰斗。

✪ 2. ngừng phê bình; ngừng công kích

比喻停止批評、攻擊等。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偃旗

  • volume volume

    - 偃旗息鼓 yǎnqíxīgǔ

    - cuốn cờ im tiếng

  • volume volume

    - 以 yǐ 的 de 国旗 guóqí 很 hěn 特别 tèbié

    - Cờ của Israel rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 旗杆 qígān 竖 shù 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ấy dựng cột cờ lên.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 地摇着 dìyáozhe 旗帜 qízhì

    - Anh ấy dùng sức phất cờ.

  • volume volume

    - 偃卧 yǎnwò

    - nằm ngửa

  • volume volume

    - 偃武修文 yǎnwǔxiūwén

    - dừng việc binh đao chăm lo văn hoá giáo dục

  • volume volume

    - 信号旗 xìnhàoqí 松散地 sōngsǎndì 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 垂下来 chuíxiàlai

    - Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 是 shì 新文化运动 xīnwénhuàyùndòng 的 de 旗手 qíshǒu

    - Lỗ Tấn là người tiên phong của phong trào văn hoá mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yển
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSAV (人尸日女)
    • Bảng mã:U+5043
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao