Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 旗
㫅 𣄃 𥛏
旂
旗 là gì? 旗 (Kì, Kỳ). Bộ Phương 方 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Cờ, Người “Mãn Thanh” 滿清 gọi là “Kì nhân” 旗人, Thời nhà Thanh Mông Cổ, khu vực hành chánh tương đương với “huyện” 縣, Ngày xưa cho vẽ hình gấu hổ lên lụa gọi là “kì”, Họ “Kì”. Từ ghép với 旗 : “kì xí” 旗幟 cờ xí, “quốc kì” 國旗 cờ hiệu của một nước., 偃旗息鼓 Cờ im trống lặng, 鄂倫春自治旗 Huyện tự trị Ơ-luân-xuân Chi tiết hơn...