偃师 yǎn shī
volume volume

Từ hán việt: 【yển sư】

Đọc nhanh: 偃师 (yển sư). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Yanshi ở Lạc Dương 洛陽 | 洛阳, Hà Nam.

Ý Nghĩa của "偃师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偃师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thành phố cấp quận Yanshi ở Lạc Dương 洛陽 | 洛阳, Hà Nam

Yanshi county level city in Luoyang 洛陽|洛阳, Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偃师

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 你 nǐ 的 de 律师 lǜshī 事务所 shìwùsuǒ

    - Daniel Công ty luật của bạn đã xử lý quá mức trong một tình huống

  • volume volume

    - 丹青 dānqīng 手 shǒu ( 画师 huàshī )

    - hoạ sĩ

  • volume volume

    - 严师 yánshī 出 chū 高徒 gāotú

    - thầy nghiêm khắc trò mới giỏi

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 教学质量 jiāoxuézhìliàng , 教师 jiàoshī 开课 kāikè 要 yào 做 zuò 充分 chōngfèn 的 de 准备 zhǔnbèi

    - để nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo viên đứng lớp phải chuẩn bị giáo án đầy đủ.

  • volume volume

    - 为人师表 wéirénshībiǎo

    - nêu gương cho mọi người.

  • volume volume

    - 龚先生 gōngxiānsheng 是 shì 位 wèi 好 hǎo 老师 lǎoshī

    - Ông Cung là một giáo viên tốt.

  • volume volume

    - 为 wèi 讨 tǎo 老师 lǎoshī 的 de 好 hǎo , 学生 xuésheng 们 men 就 jiù 买 mǎi 玫瑰花 méiguīhuā 送给 sònggěi 她 tā

    - để lấy lòng cô giáo, các học sinh đã mua hoa hồng tặng cô.

  • volume volume

    - 乐 lè 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Lạc là thầy giáo của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yển
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSAV (人尸日女)
    • Bảng mã:U+5043
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao