位数 wèi shù
volume volume

Từ hán việt: 【vị số】

Đọc nhanh: 位数 (vị số). Ý nghĩa là: số chữ số trong một số tự nhiên.. Ví dụ : - 只需取头两位数字就够了。 Chỉ cần lấy hai chữ số đầu tiên.. - 他从一位数学老师的家里借到一本"微积分"。 Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

Ý Nghĩa của "位数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

位数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số chữ số trong một số tự nhiên.

一个自然数数位的个数,叫做位数。一个自然数数位的个数,叫做位数.含有一个数位的数是一位数,含有两个数位的数是两位数,含有三个数位的数是三位数……含有n个数位的数是n位数。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 只 zhǐ 需取 xūqǔ 头 tóu 两位 liǎngwèi 数字 shùzì 就够 jiùgòu 了 le

    - Chỉ cần lấy hai chữ số đầu tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 位数

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 分数 fēnshù 的 de 尾数 wěishù 位 wèi 重要 zhòngyào

    - Số lẻ của phân số rất quan trọng.

  • volume volume

    - 壁 bì 身体 shēntǐ 部位 bùwèi 、 器官 qìguān 或腔 huòqiāng 的 de 外 wài 表面 biǎomiàn 。 常用 chángyòng 复数 fùshù

    - Bề ngoài của các bộ phận cơ thể, cơ quan hoặc khoang. Thường được sử dụng dưới dạng số nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老师 lǎoshī 精通 jīngtōng 数学 shùxué

    - Giáo viên này tinh thông toán học.

  • volume volume

    - 数学家 shùxuéjiā 研究 yánjiū 焦点 jiāodiǎn 位置 wèizhi

    - Các nhà toán học nghiên cứu vị trí tiêu điểm.

  • - 订单 dìngdān 上 shàng 需要 xūyào 标明 biāomíng 商品 shāngpǐn 的 de 数量 shùliàng 及 jí 单位 dānwèi

    - Trên đơn hàng cần ghi rõ số lượng và đơn vị của sản phẩm.

  • - 请 qǐng 核对 héduì 包装 bāozhuāng 上 shàng 的 de 数量 shùliàng 及 jí 单位 dānwèi 是否 shìfǒu 一致 yízhì

    - Vui lòng kiểm tra số lượng và đơn vị trên bao bì có đúng không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao