Các biến thể (Dị thể) của 爵

  • Cách viết khác

    爵 𠋓 𠕢 𠙘 𡬠 𡭌 𢋺 𣡫 𥥚 𥥼 𥧀 𩰣 𩰥 𩰦 𩰧 𩰨

Ý nghĩa của từ 爵 theo âm hán việt

爵 là gì? 爵 (Tước). Bộ Trảo 爪 (+13 nét). Tổng 17 nét but (ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一フ丶一丨丶). Ý nghĩa là: 2. chức tước, Chim sẻ., Chén rót rượu thời xưa (hình giống con “tước” 雀 chim sẻ), Mượn chỉ rượu, Lượng từ: đơn vị đong rượu. Từ ghép với 爵 : “Vương giả chi chế lộc tước Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái chén rượu
  • 2. chức tước

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái chén rót rượu.
  • Ngôi tước, chức tước.
  • Chim sẻ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chén rót rượu thời xưa (hình giống con “tước” 雀 chim sẻ)

- “Dĩ tửu điện ư giang trung, mãn ẩm tam tước” 以酒奠於江中, 滿飮三爵 (Đệ tứ thập bát hồi) Rót rượu xuống sông, uống ba chén đầy.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Mượn chỉ rượu

- “Hạc minh tại âm, kì tử hòa chi. Ngã hữu hảo tước, ngô dữ nhĩ mi chi” 鶴鳴在陰, 其子和之. 我有好爵, 吾與爾靡之 (Trung phu 中孚卦, Lục thập nhất 六十一) Hạc gáy trong bóng mát, con nó hòa theo. Ta có rượu ngon, cùng mi chia nhau.

Trích: Dịch Kinh 易經

* Lượng từ: đơn vị đong rượu

- “Lạc ẩm quá tam tước, Hoãn đái khuynh thứ tu” 樂飲過三爵, 緩帶傾庶羞 (Không hầu dẫn 箜篌引).

Trích: Tào Thực 曹植

* Đồ múc rượu, làm bằng ống tre, cán dài
* Danh vị phong cho quý tộc hoặc công thần

- “Vương giả chi chế lộc tước

Trích: Lễ Kí 禮記

* Chim sẻ
* Họ “Tước”
Động từ
* Phong tước vị

- “Nhậm sự nhiên hậu tước chi” 任事然後爵之 (Vương chế 王制) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.

Trích: Lễ Kí 禮記

Từ ghép với 爵