但书 dàn shū
volume volume

Từ hán việt: 【đãn thư】

Đọc nhanh: 但书 (đãn thư). Ý nghĩa là: phần ngoại lệ; phần điều kiện; phần quy định.

Ý Nghĩa của "但书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

但书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần ngoại lệ; phần điều kiện; phần quy định

法律条文中'但'字以下的部分,指出本条文的例外

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 但书

  • volume volume

    - 一通 yítòng 文书 wénshū

    - Một kiện văn thư.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书刊 shūkān 也 yě 用印 yòngyìn 报纸 bàozhǐ

    - Sách và tạp chí thường dùng giấy báo in.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 喜欢 xǐhuan 读书 dúshū , 也 yě 喜欢 xǐhuan 写作 xiězuò

    - Anh ấy không những thích đọc sách mà còn thích viết lách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 查找 cházhǎo 了 le 多家 duōjiā 书店 shūdiàn 和 hé 图书馆 túshūguǎn , 但 dàn 没查 méichá 到 dào 任何 rènhé 信息 xìnxī

    - Tôi đã tìm kiếm ở nhiều hiệu sách và thư viện nhưng không tìm thấy bất kỳ thông tin nào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 但 dàn 要 yào 这 zhè 一 yī 本书 běnshū

    - Tôi chỉ cần quyển sách này.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 虽厚 suīhòu , 但 dàn 很 hěn 好 hǎo 读 dú

    - Cuốn sách này tuy dày, nhưng rất dễ đọc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 但›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đán , Đãn
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OAM (人日一)
    • Bảng mã:U+4F46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao