但想冻结 dàn xiǎng dòngjié
volume volume

Từ hán việt: 【đãn tưởng đống kết】

Đọc nhanh: 但想冻结 (đãn tưởng đống kết). Ý nghĩa là: (ngân hàng) đóng băng một chiều.

Ý Nghĩa của "但想冻结" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

但想冻结 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (ngân hàng) đóng băng một chiều

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 但想冻结

  • volume volume

    - 冻结 dòngjié 双方 shuāngfāng 关系 guānxì

    - mối quan hệ song phương tạm ngừng.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 表白 biǎobái , 殊不知 shūbùzhī 他 tā 已 yǐ 结婚 jiéhūn

    - Cô ấy định tỏ tình, ai ngờ anh ấy đã có vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 收入 shōurù 不 bù 多 duō , 但是 dànshì 每月 měiyuè 都 dōu 有 yǒu 结余 jiéyú

    - anh ấy thu nhập không nhiều nhưng hàng tháng vẫn có dư lại.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 但是 dànshì 我 wǒ 想要 xiǎngyào 一点 yìdiǎn 私密 sīmì 的 de 感觉 gǎnjué

    - Nhưng tôi muốn nó có một cảm giác thân mật hơn.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 想起 xiǎngqǐ 在 zài 苏格兰 sūgélán 的 de 一晚 yīwǎn

    - Nhưng tôi nhớ lại một đêm ở Scotland

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 想 xiǎng 开口 kāikǒu , 但 dàn 一 yī 转念 zhuǎnniàn , 觉得 juéde 还是 háishì 暂时 zànshí 不 bù 说 shuō 为 wèi 好 hǎo

    - anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 但›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đán , Đãn
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OAM (人日一)
    • Bảng mã:U+4F46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Đông , Đống
    • Nét bút:丶一一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMKD (戈一大木)
    • Bảng mã:U+51BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao