亲力亲为 qīnlìqīnwèi
volume volume

Từ hán việt: 【thân lực thân vi】

Đọc nhanh: 亲力亲为 (thân lực thân vi). Ý nghĩa là: để tự mình làm.

Ý Nghĩa của "亲力亲为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亲力亲为 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tự mình làm

to do sth oneself

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亲力亲为

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 失去 shīqù 亲人 qīnrén 而 ér 煎熬 jiānáo

    - Cô ấy dằn vặt vì mất người thân.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 父亲 fùqīn 操办 cāobàn 丧礼 sānglǐ

    - Anh ta tổ chức lễ tang cho cha mình.

  • volume volume

    - 她 tā 不久 bùjiǔ 后 hòu 将 jiāng 成为 chéngwéi 母亲 mǔqīn

    - Cô ấy chẳng bao lâu nữa sẽ làm mẹ..

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他们 tāmen 想 xiǎng 亲身 qīnshēn 感受 gǎnshòu 当年 dāngnián 耶稣 yēsū 所 suǒ 感受 gǎnshòu 的 de

    - Bởi vì họ muốn tự mình cảm nhận những gì Chúa Giê-xu đã trải qua

  • volume volume

    - 我 wǒ 以 yǐ 我 wǒ 父亲 fùqīn 是 shì 海贼 hǎizéi 为荣 wèiróng

    - Tôi tự hào rằng cha tôi là một tên hải tặc.

  • volume volume

    - 他 tā 父亲 fùqīn 因为 yīnwèi 酗酒 xùjiǔ 去世 qùshì 了 le

    - Bố anh ấy đã qua đời vì uống rượu quá nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 父母亲 fùmǔqīn 兴建 xīngjiàn 了 le 一 yī 楝 liàn 新房子 xīnfángzi

    - Anh ấy đã xây dựng một căn nhà mới cho cha mẹ.

  • volume volume

    - 她 tā 好像 hǎoxiàng 够 gòu 亲切 qīnqiè 的 de 可是 kěshì 我 wǒ 不 bù 应该 yīnggāi 信以为真 xìnyǐwéizhēn

    - Cô ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi không nên tin vào điều đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao