事例 shìlì
volume volume

Từ hán việt: 【sự lệ】

Đọc nhanh: 事例 (sự lệ). Ý nghĩa là: thí dụ; việc cụ thể; ví dụ. Ví dụ : - 结合实际事例对农民进行社会主义教育。 kết hợp với những việc tiêu biểu của thực tế để hướng dẫn nông dân tiến hành giáo dục chủ nghĩa xã hội.

Ý Nghĩa của "事例" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

事例 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thí dụ; việc cụ thể; ví dụ

具有代表性的、可以做例子的事情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 结合实际 jiéhéshíjì 事例 shìlì 对 duì 农民 nóngmín 进行 jìnxíng 社会主义 shèhuìzhǔyì 教育 jiàoyù

    - kết hợp với những việc tiêu biểu của thực tế để hướng dẫn nông dân tiến hành giáo dục chủ nghĩa xã hội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 事例

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 在 zài 例行公事 lìxínggōngshì 罢了 bàle

    - Anh ấy chỉ đang làm theo thường lệ.

  • volume volume

    - 蒙难 méngnàn 地 dì , 蒙难 méngnàn 时刻 shíkè 使人受 shǐrénshòu 巨大 jùdà 折磨 zhémó 的 de 事例 shìlì 或 huò 地方 dìfāng

    - Mọi trường hợp hoặc nơi gây ra sự đau khổ lớn cho con người trong những khoảnh khắc khó khăn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 从 cóng 你 nǐ 这里 zhèlǐ 开例 kāilì , 以后 yǐhòu 事情 shìqing 就 jiù 不好办 bùhǎobàn 了 le

    - nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 有 yǒu 前例 qiánlì 可援 kěyuán , 不算 bùsuàn 咱们 zánmen 独创 dúchuàng

    - sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 小 xiǎo 事情 shìqing , 用不着 yòngbuzháo 这么 zhème 渲染 xuànrǎn

    - việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

  • volume volume

    - 结合实际 jiéhéshíjì 事例 shìlì 对 duì 农民 nóngmín 进行 jìnxíng 社会主义 shèhuìzhǔyì 教育 jiàoyù

    - kết hợp với những việc tiêu biểu của thực tế để hướng dẫn nông dân tiến hành giáo dục chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 例›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNN (人一弓弓)
    • Bảng mã:U+4F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa