Các biến thể (Dị thể) của 举

  • Cách viết khác

    㪯 挙 擧 𠃥 𠔖 𠦮 𡕖 𡥳 𡴃 𢍁 𣁄 𤼳 𤼴 𥸦 𦦙

  • Phồn thể

    舉

Ý nghĩa của từ 举 theo âm hán việt

举 là gì? 举 (Cử). Bộ Chủ 丶 (+8 nét). Tổng 9 nét but (丶丶ノ一ノ丶一一丨). Ý nghĩa là: 2. cử động. Từ ghép với 举 : 高舉 Giương cao, 舉頭 Ngẩng đầu, 舉目 Ngước mắt, 舉代表 Cử đại biểu, 大家公舉他當組長 Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên
  • 2. cử động

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đưa lên, giơ lên, giương lên

- 舉手 Giơ tay

- 高舉 Giương cao

* ② Ngẩng

- 舉頭 Ngẩng đầu

* ③ Ngước

- 舉目 Ngước mắt

* ④ Bầu, cử

- 舉代表 Cử đại biểu

- 大家公舉他當組長 Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng

* ⑤ Nêu ra, đưa ra, cho

- 請舉一個例子 Xin cho một thí dụ

* ⑥ Việc

- 義舉 Việc nghĩa

* ⑦ Cử động, hành động

- 一舉一動 Mọi hành động

* ⑧ Cả, khắp, tất cả đều, mọi, hết thảy mọi người

- 舉座 Tất cả những người dự họp

- 舉國歡騰 Khắp nước tưng bừng

- 村人聞之,舉欣欣然 Nghe thấy thế cả làng đều mừng rỡ

- 舉事無所變更 Mọi việc đều không thay đổi (Sử kí)

- 舉縣 Cả huyện, hết thảy mọi người trong huyện

* ⑨ (văn) Đánh hạ, đánh chiếm, chiếm lĩnh

- 獻公亡虢,五年而後舉虞 Hiến công mất nước Quắc, năm năm sau lại đánh hạ nước Ngu (Cốc Lương truyện

* ⑩ (văn) Đi thi, thi đậu, trúng cử

- 愈與李賀書,勸賀舉進士 Dũ gởi thơ cho Lí Hạ, khuyên Hạ đi thi tiến sĩ (Hàn Dũ

* ⑪ (văn) Tố cáo, tố giác

- 吏見知弗舉與同罪 Quan lại phát hiện mà không tố cáo thì sẽ cùng (với người đó) có tội (Luận hoành)

Từ ghép với 举