举不胜举 jǔ bùshèng jǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cử bất thắng cử】

Đọc nhanh: 举不胜举 (cử bất thắng cử). Ý nghĩa là: quá nhiều để liệt kê (thành ngữ); vô số.

Ý Nghĩa của "举不胜举" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

举不胜举 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá nhiều để liệt kê (thành ngữ); vô số

too numerous to list (idiom); innumerable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 举不胜举

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 举行 jǔxíng 花展 huāzhǎn , 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 花 huā 争奇斗艳 zhēngqídòuyàn , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - Trong công viên tổ chức một buổi triển lãm hoa, muôn loài hoa đua nhau khoe sắc

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - những chuyện như vậy không sao kể xiết

  • volume volume

    - 诸如此类 zhūrúcǐlèi , 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - những điều như vậy, không sao kể xiết.

  • volume volume

    - 计算机 jìsuànjī 的 de 用途 yòngtú 不胜枚举 bùshèngméijǔ

    - Có vô số công dụng của máy tính.

  • volume volume

    - 千万 qiānwàn 要 yào 沉住气 chénzhùqì , 不要 búyào 轻举妄动 qīngjǔwàngdòng

    - nhất định phải bình tĩnh, không nên khinh xuất làm xằng.

  • volume volume

    - 谁 shuí 将 jiāng 会 huì 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 获胜 huòshèng ?

    - Ai sẽ chiến thắng trong cuộc bầu cử?

  • volume volume

    - 这次 zhècì 攀登 pāndēng 并 bìng 不难 bùnán 对於 duìyú 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 登山 dēngshān 运动员 yùndòngyuán 应是 yìngshì 轻而易举 qīngéryìjǔ 的 de 事 shì

    - Cuộc leo núi lần này không khó - Đối với những vận động viên leo núi có kinh nghiệm, điều này sẽ dễ dàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以为 yǐwéi 能 néng 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 轻易 qīngyì 取胜 qǔshèng 但 dàn 事情 shìqing 往往 wǎngwǎng 会 huì 功败垂成 gōngbàichuíchéng

    - Họ cho rằng có thể dễ dàng chiến thắng trong cuộc bầu cử, nhưng thực tế thường là thất bại trước khi thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng , Shèng
    • Âm hán việt: Thăng , Thắng , Tinh
    • Nét bút:ノフ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHQM (月竹手一)
    • Bảng mã:U+80DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa