举动 jǔdòng
volume volume

Từ hán việt: 【cử động】

Đọc nhanh: 举动 (cử động). Ý nghĩa là: động tác; hành động; việc làm. Ví dụ : - 她的举动引人发笑。 Hành động của cô ấy khiến người ta bật cười.. - 他的举动很奇怪。 Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.. - 他的举动十分鲁莽。 Hành động của anh ấy rất lỗ mãng.

Ý Nghĩa của "举动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6

举动 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động tác; hành động; việc làm

动作;行动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 举动 jǔdòng 引 yǐn 人 rén 发笑 fāxiào

    - Hành động của cô ấy khiến người ta bật cười.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举动 jǔdòng 很 hěn 奇怪 qíguài

    - Hành động của anh ấy rất kỳ lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举动 jǔdòng 十分 shífēn 鲁莽 lǔmǎng

    - Hành động của anh ấy rất lỗ mãng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 举动

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 举行 jǔxíng 戏 xì 称之为 chēngzhīwéi 文学 wénxué 晚会 wǎnhuì 的 de 活动 huódòng

    - Họ thích tổ chức hoạt động được gọi là buổi tiệc văn học.

  • volume volume

    - 举动 jǔdòng 脱略 tuōlüè

    - không kiềm chế hành động

  • volume volume

    - 举动 jǔdòng 失常 shīcháng

    - cử chỉ không bình thường.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 举行 jǔxíng 祭祀 jìsì 活动 huódòng

    - Người ta tổ chức hoạt động cúng tế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 地坛 dìtán 举行 jǔxíng 活动 huódòng

    - Họ tổ chức hoạt động tại Địa Đàn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举动 jǔdòng 显示 xiǎnshì 一片 yīpiàn 好心 hǎoxīn

    - Hành động của anh ấy thể hiện một tấm lòng tốt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 举 jǔ 我 wǒ 为 wèi 活动 huódòng 的 de 组织者 zǔzhīzhě

    - Họ bầu tôi làm người tổ chức hoạt động.

  • - 他们 tāmen 的 de 会议室 huìyìshì 配备 pèibèi 了 le 高保真 gāobǎozhēn 音响设备 yīnxiǎngshèbèi , 适合 shìhé 举办 jǔbàn 各类 gèlèi 活动 huódòng

    - Phòng họp của họ được trang bị thiết bị âm thanh hi-fi, phù hợp để tổ chức các sự kiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao