举一反三 jǔyīfǎnsān
volume volume

Từ hán việt: 【cử nhất phản tam】

Đọc nhanh: 举一反三 (cử nhất phản tam). Ý nghĩa là: học một biết mười; suy một mà ra ba. Ví dụ : - 由此可举一反三,拓展我们的视野。 Từ đó có thể suy luận ra, để mở rộng tầm nhìn của chúng ta.

Ý Nghĩa của "举一反三" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

举一反三 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. học một biết mười; suy một mà ra ba

从一件事情类推而知道许多事情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 由此 yóucǐ 可 kě 举一反三 jǔyīfǎnsān 拓展 tuòzhǎn 我们 wǒmen 的 de 视野 shìyě

    - Từ đó có thể suy luận ra, để mở rộng tầm nhìn của chúng ta.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 举一反三

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 一反常态 yīfǎnchángtài

    - trái với trạng thái bình thường.

  • volume volume

    - 花间 huājiān 一壶酒 yīhújiǔ 独酌 dúzhuó 无 wú 相亲 xiāngqīn 举杯 jǔbēi 邀 yāo 明月 míngyuè 对 duì 影成 yǐngchéng 三人 sānrén

    - Rượu ngon ta uống một mình Bên hoa, trăng sáng lung-linh ánh vàng Trăng ơi, trăng uống đi trăng Với ta, trăng, bóng là thành bộ ba

  • volume volume

    - 一 yī , 二 èr , 三 sān , 嗨 hāi !

    - Một hai ba, dô!

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 反对党 fǎnduìdǎng 达成 dáchéng 了 le 一项 yīxiàng 关于 guānyú 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 进行 jìnxíng 合作 hézuò 的 de 协议 xiéyì

    - Hai đảng đối lập này đã đạt được một thỏa thuận về việc hợp tác trong cuộc bầu cử.

  • volume volume

    - 2020 全世界 quánshìjiè 连 lián 我 wǒ 都 dōu 一反常态 yīfǎnchángtài , 决定 juédìng 珍惜 zhēnxī 时间 shíjiān 拒绝 jùjué 嗜睡 shìshuì 症 zhèng !

    - Vào năm 2020, toàn thế giới kể cả tôi cũng thay đổi khác thường, quyết định trân trọng thời gian và chối bỏ chứng ham ngủ!

  • volume volume

    - 由此 yóucǐ 可 kě 举一反三 jǔyīfǎnsān 拓展 tuòzhǎn 我们 wǒmen 的 de 视野 shìyě

    - Từ đó có thể suy luận ra, để mở rộng tầm nhìn của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa