丧天害理 sàng tiān hài lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tang thiên hại lí】

Đọc nhanh: 丧天害理 (tang thiên hại lí). Ý nghĩa là: không có lương tâm (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "丧天害理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丧天害理 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có lương tâm (thành ngữ)

devoid of conscience (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丧天害理

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 说了半天 shuōlebàntiān , 他 tā 也 yě 没有 méiyǒu 理会 lǐhuì

    - người ta nói cả buổi trời, nó cũng chẳng thèm để ý.

  • volume volume

    - 丧尽天良 sàngjìntiānliáng

    - táng tận lương tâm

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 几天 jǐtiān 一直 yìzhí 很 hěn 沮丧 jǔsàng

    - Mấy ngày nay anh ấy chán nản.

  • volume volume

    - 他 tā 颓丧 tuísàng 地 dì 低着头 dīzhetóu , 半天 bàntiān 不 bù 说话 shuōhuà

    - anh suy sụp tinh thần, gục đầu xuống cả buổi không hề nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 家里 jiālǐ 有 yǒu 丧事 sāngshì 明天 míngtiān 我 wǒ 得 dé 给 gěi 帮忙 bāngmáng 去 qù

    - Gia đình anh ấy có tang lễ, ngày mai tôi phải giúp anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 结巴 jiēbā 得 dé 利害 lìhài , 半天 bàntiān 说不出 shuōbuchū 一句 yījù 话 huà

    - anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.

  • volume volume

    - 国王 guówáng 每天 měitiān 处理 chǔlǐ 国家 guójiā 大事 dàshì

    - Quốc vương xử lý việc quốc gia đại sự mỗi ngày.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng , Sàng
    • Âm hán việt: Tang , Táng
    • Nét bút:一丨丶ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCV (土金女)
    • Bảng mã:U+4E27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 害›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Hài , Hé
    • Âm hán việt: Hại , Hạt
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQMR (十手一口)
    • Bảng mã:U+5BB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao