丧事 sāngshì
volume volume

Từ hán việt: 【tang sự】

Đọc nhanh: 丧事 (tang sự). Ý nghĩa là: tang sự; việc tang; việc hiếu; hậu sự; hiếu sự; tang ma; tang lễ. Ví dụ : - 有了丧事。 có tang sự.. - 他家里有丧事, 明天我得给帮忙去。 Gia đình anh ấy có tang lễ, ngày mai tôi phải giúp anh ấy.. - 又不是丧事, 怎么这样哭哭啼啼! Cũng không phải việc tang, sao lại khóc thế này!

Ý Nghĩa của "丧事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

丧事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tang sự; việc tang; việc hiếu; hậu sự; hiếu sự; tang ma; tang lễ

人死后处置遗体等事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 丧事 sāngshì

    - có tang sự.

  • volume volume

    - 他 tā 家里 jiālǐ 有 yǒu 丧事 sāngshì 明天 míngtiān 我 wǒ 得 dé 给 gěi 帮忙 bāngmáng 去 qù

    - Gia đình anh ấy có tang lễ, ngày mai tôi phải giúp anh ấy.

  • volume volume

    - 又 yòu 不是 búshì 丧事 sāngshì 怎么 zěnme 这样 zhèyàng 哭哭啼啼 kūkutítí

    - Cũng không phải việc tang, sao lại khóc thế này!

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 丧事 sāngshì 葬 zàng 具要 jùyào 提前准备 tíqiánzhǔnbèi 好 hǎo

    - Khi có việc tang, đồ tang cần phải chuẩn bị tốt.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丧事

  • volume volume

    - 凶事 xiōngshì ( 丧事 sāngshì )

    - việc tang ma; việc không may.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 丧事 sāngshì 葬 zàng 具要 jùyào 提前准备 tíqiánzhǔnbèi 好 hǎo

    - Khi có việc tang, đồ tang cần phải chuẩn bị tốt.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 丧事 sāngshì

    - có tang sự.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 事故 shìgù 中 zhōng 丧失 sàngshī 了 le 视力 shìlì

    - Anh ấy đã mất thị lực trong vụ tai nạn.

  • volume volume

    - 又 yòu 不是 búshì 丧事 sāngshì 怎么 zěnme 这样 zhèyàng 哭哭啼啼 kūkutítí

    - Cũng không phải việc tang, sao lại khóc thế này!

  • volume volume

    - 他 tā 家里 jiālǐ 有 yǒu 丧事 sāngshì 明天 míngtiān 我 wǒ 得 dé 给 gěi 帮忙 bāngmáng 去 qù

    - Gia đình anh ấy có tang lễ, ngày mai tôi phải giúp anh ấy.

  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng , Sàng
    • Âm hán việt: Tang , Táng
    • Nét bút:一丨丶ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCV (土金女)
    • Bảng mã:U+4E27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao