齿孔 chǐ kǒng
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ khổng】

Đọc nhanh: 齿孔 (xỉ khổng). Ý nghĩa là: lỗ thủng (trên tem thư).

Ý Nghĩa của "齿孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齿孔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ thủng (trên tem thư)

perforations (on a postage stamp)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齿孔

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一只 yīzhī 骄傲 jiāoào 的 de 孔雀 kǒngquè 一样 yīyàng 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 趾高气扬 zhǐgāoqìyáng 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - Anh ấy đi trước tôi, tự mãn như một con công kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 他 tā 孔 kǒng 高兴 gāoxīng 了 le

    - Anh ấy rất vui.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 冲床 chòngchuáng 在 zài 金属板 jīnshǔbǎn 上 shàng 打孔 dǎkǒng

    - Họ sử dụng máy đột để đục lỗ trên tấm kim loại.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 牙齿 yáchǐ 疼去 téngqù 看 kàn 牙医 yáyī

    - Anh ấy đi khám nha sĩ vì bị đau răng.

  • volume volume

    - 他宗 tāzōng 孔子 kǒngzǐ 的 de 学说 xuéshuō

    - Anh ấy tôn kính và noi theo học thuyết của Khổng Tử.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 有 yǒu 唇亡齿寒 chúnwángchǐhán 的 de 关系 guānxì

    - Hai người bọn họ có mối quan hệ mật thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao