不齿 bùchǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bất xỉ】

Đọc nhanh: 不齿 (bất xỉ). Ý nghĩa là: khinh thường; không muốn đếm xỉa; khinh bỉ; xem thường; khinh miệt.

Ý Nghĩa của "不齿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不齿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khinh thường; không muốn đếm xỉa; khinh bỉ; xem thường; khinh miệt

不愿意提到,表示鄙视

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不齿

  • volume volume

    - 不便 bùbiàn 启齿 qǐchǐ

    - không tiện nói.

  • volume volume

    - 食 shí 毕当 bìdāng 漱口 shùkǒu 数过 shùguò , 令人 lìngrén 牙齿 yáchǐ 不败 bùbài 口香 kǒuxiāng

    - Ăn uống xong thì nên súc miệng, như vậy sẽ làm cho răng miệng thơm thi hơn

  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 不足挂齿 bùzúguàchǐ

    - sự việc nhỏ nhoi không đáng nhắc đến

  • volume volume

    - 此事 cǐshì 不足 bùzú 齿 chǐ

    - Chuyện này không đáng nhắc đến.

  • volume volume

    - 不足挂齿 bùzúguàchǐ ( 不 bù 值得 zhíde 说 shuō )

    - không đáng nói

  • volume volume

    - 看 kàn 皮肤 pífū 韧带 rèndài 和 hé 软骨 ruǎngǔ 上 shàng 参差不齐 cēncībùqí 的 de 锯齿 jùchǐ 和 hé 卷边 juǎnbiān

    - Hãy xem các dây chằng da và sụn có bị lởm chởm như thế nào không?

  • volume volume

    - 糖果 tángguǒ 吃 chī 多 duō 了 le 对 duì 牙齿 yáchǐ 不好 bùhǎo

    - Ăn nhiều kẹo không tốt cho răng.

  • volume volume

    - 牙齿 yáchǐ 是 shì 人体 réntǐ 唯一 wéiyī 不能 bùnéng 自愈 zìyù 的 de 部分 bùfèn

    - Răng là bộ phận duy nhất trên cơ thể con người không thể tự chữa lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao